100 emoji được dùng nhiều nhất

100 emoji được dùng thường xuyên nhất, xếp theo thứ tự. Nguồn: khảo sát chính thức của Unicode về tần suất dùng emoji.

Nguồn xếp hạng: khảo sát tần suất emoji chính thức của Unicode Consortium (2019). Đây không phải danh sách do chúng tôi tự chọn. Unicode

  1. 1mặt cười với nước mắt vui sướng
  2. 2trái tim màu đỏ
  3. 3mặt cười mắt hình trái tim
  4. 4mặt cười lăn cười bò
  5. 5mặt cười híp mắt
  6. 6chắp tay
  7. 7hai trái tim
  8. 8mặt khóc to
  9. 9mặt đang hôn gió
  10. 10dấu ra hiệu đồng ý
  11. 11mặt cười toát mồ hôi
  12. 12vỗ tay
  13. 13mặt cười nhe răng và mắt cười
  14. 14bộ cơ
  15. 15lửa
  16. 16trái tim tan vỡ
  17. 17trái tim lấp lánh
  18. 18trái tim màu lam
  19. 19mặt khóc
  20. 20mặt suy nghĩ
  21. 21mặt cười miệng há mắt nhắm chặt
  22. 22mặt có mắt đu đưa
  23. 23bắp tay gập lại
  24. 24mặt nháy mắt
  25. 25mặt cười
  26. 26bàn tay làm dấu OK
  27. 27mặt ôm
  28. 28trái tim màu tím
  29. 29mặt trầm ngâm
  30. 30mặt cười đeo kính
  31. 31mặt cười có hào quang
  32. 32hoa hồng
  33. 33người lấy tay che mặt
  34. 34pháo giấy buổi tiệc
  35. 35hai dấu chấm than
  36. 36trái tim xoay vòng
  37. 37tay chiến thắng
  38. 38ánh lấp lánh
  39. 39người nhún vai
  40. 40mặt la hét kinh hãi
  41. 41mặt nhẹ nhõm
  42. 42hoa anh đào
  43. 43hai bàn tay giơ lên
  44. 44mặt thưởng thức món ngon
  45. 45trái tim lớn dần
  46. 46trái tim màu lục
  47. 47mặt cười khẩy
  48. 48trái tim màu vàng
  49. 49mặt cười mỉm
  50. 50trái tim đang đập
  51. 51ngưỡng mộ
  52. 52mặt cười miệng há mắt cười
  53. 53mặt cười toe toét
  54. 54trái tim màu đen
  55. 55mặt cười miệng há với mắt to
  56. 56100 điểm
  57. 57khỉ không nhìn điều xấu
  58. 58ngón trỏ trái chỉ xuống
  59. 59các nốt nhạc
  60. 60mặt buồn
  61. 61mặt với tay che miệng
  62. 62dấu chấm than hình trái tim đậm
  63. 63dấu chấm than đỏ
  64. 64mặt lè lưỡi nháy mắt
  65. 65dấu nụ hôn
  66. 66đôi mắt
  67. 67mặt buồn ngủ
  68. 68mặt vô cảm
  69. 69va chạm
  70. 70người giơ cao tay
  71. 71mặt thất vọng
  72. 72mặt kiệt sức
  73. 73mặt hờn dỗi
  74. 74mặt làm trò hề
  75. 75nắm đấm
  76. 76mặt trời
  77. 77mặt thất vọng nhưng nhẹ nhõm
  78. 78mặt chảy dãi
  79. 79ngón trỏ trái chỉ sang phải
  80. 80người phụ nữ đang khiêu vũ
  81. 81mặt đỏ ửng
  82. 82bàn tay giơ lên
  83. 83mặt hôn mắt nhắm
  84. 84mặt thè lưỡi mắt nhắm chặt
  85. 85mặt đang ngủ
  86. 86ngôi sao lấp lánh
  87. 87mặt nhăn nhó
  88. 88mặt lộn ngược
  89. 89cỏ bốn lá
  90. 90hoa tulip
  91. 91mặt mèo cười mắt hình trái tim
  92. 92mặt chán nản với mồ hôi
  93. 93ngôi sao
  94. 94dấu chọn đậm màu trắng
  95. 95cầu vồng
  96. 96mặt cười có sừng
  97. 97ký hiệu cặp sừng
  98. 98giọt mồ hôi
  99. 99dấu chọn
  100. 100mặt kiên nhẫn

Emoji theo danh mục